Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/1: Vietcombank tăng yên Nhật, bảng Anh và nhân dân tệ

 Tỷ giá ngoại tệ ngày 14/1: Vietcombank tăng yên Nhật, bảng Anh và nhân dân tệ

Khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay (14/1): Trong khi các ngoại tệ như yen Nhật, bảng Anh và nhân dân tệ tiếp tục tăng giá tại các ngân hàng, thì các ngoại tệ khác đô Úc, won Hàn Quốc điều chỉnh giảm giá trong phiên sáng nay.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 14/1, ở hai chiều giao dịch có 7 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá.

Sacombank có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất là 197,01 VND/JPY. Bán yen Nhật (JPY) thấp nhất là NCB ở mức 200,99 VND/JPY.

Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nayThay đổi so với hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB193,05195,00204,361,11,111,16
Agribank196,04196,83201,551,151,161,2
Vietinbank194,01194,01203,611,551,551,55
BIDV194,25195,43204,621,121,131,18
Techcombank192,71196,02205,111,521,531,46
NCB194,36195,56200,99000
Eximbank196,84197,43201,001,131,131,16
Sacombank197,01198,01203,371,571,571,57
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 8 ngân hàng trong nước, ở hai chiều giao dịch có 7 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá.

Hôm nay Eximbank có giá mua đô la Úc cao nhất là 16.309 VND/AUD. Đồng thời Eximbank cũng đang có giá bán thấp nhất là 16.670 VND/AUD.

Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nayThay đổi so với hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB16.083,5016.245,9616.770,27-15,03-15,18-15,69
Agribank16.17316.23816.799-16-16-16
Vietinbank16.25516.35516.905-26-26-26
BIDV16.15016.24716.790-6-6-16
Techcombank15.98316.24916.861-16-17-20
NCB16.20816.30816.856000
Eximbank16.30916.35816.670-16-16-16
Sacombank16.19716.29716.906-21-21-25
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở 8 ngân hàng trong nước, ở hai chiều giao dịch có 7 ngân hàng tăng giá và 1 ngân hàng giữ nguyên giá.

Sacombank có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 30.792 VND/GBP. Trong khi Eximbank có giá bán ra thấp nhất là 31.417 VND/GBP.

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nayThay đổi so với hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB30.323,8930.630,2031.618,7411,1511,2711,61
Agribank30.60430.78931.459555
Vietinbank30.75730.80731.767171717
BIDV30.39730.58131.789272720
Techcombank30.36730.74231.659373732
NCB30.63630.75631.542000
Eximbank30.76830.86031.417777
Sacombank30.79230.84231.515272725
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 1 ngân hàng tăng giá, 1 ngân hàng giảm giá, 2 ngân hàng giữ nguyên giá và 2 ngân hàng không mua vào tiền mặt. Ở chiều bán ra có 3 ngân hàng giảm giá, 1 ngân hàng tăng giá và 2 ngân hàng có tỷ giá không đổi.

Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 17,31 VND/KRW. Trong khi đó BIDV và Agribank có giá bán won thấp nhất là 20,03 VND/KRW.

Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nayThay đổi so với hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB16,5118,3520,12-0,02-0,02-0,03
Agribank018,2220,030-0,03-0,04
Vietinbank17,3118,1120,910,010,010,01
BIDV17,1118,920,0300-0,01
Techcombank0023000
NCB15,2717,2720,57000
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, tăng giá nhẹ so với sáng hôm qua. Tại chiều bán ra có 2 ngân hàng tăng giá và 3 ngân hàng có giá không đổi.

Tỷ giá Vietcombank chiều mua vào nhân dân tệ (CNY) là 3.497,24 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là Eximbank với giá 3.619 VND/CNY.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nayThay đổi so với hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB3.497,243.532,563.647,120,720,720,74
Vietinbank03.5303.640011
BIDV03.5133.629000
Techcombank03.3903.720000
Eximbank03.5093.619000

Ngoài ra, còn một số loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày tại Vietcombank như:

Tỷ giá USD giao dịch mua vào và bán ra: 22.540 – 22.850 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) giao dịch mua vào và bán ra: 25.336,66 – 26.756,91 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch mua vào và bán ra: 16.444,59- 17.146,78 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch mua vào và bán ra: 17.676,62 – 18.431,42 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) giao dịch mua vào và bán ra: 603,12 – 695,93 VND/THB.

Bảng Tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Theo Vietnambiz

IBViet

Related post