Tỷ giá ngoại tệ ngày 15/1: Vietcombank ổn định tỷ giá

 Tỷ giá ngoại tệ ngày 15/1: Vietcombank ổn định tỷ giá

Khảo sát tỷ giá ngoại tệ hôm nay (15/11): Các đồng yen Nhật, đô la Úc, bảng Anh, won Hàn Quốc và nhân dân tệ chỉ xuất hiện điều chỉnh tại Techcombank, các ngân hàng khác giữ nguyên giá so với phiên sáng qua.

Tỷ giá yen Nhật tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 15/1, ở hai chiều giao dịch có 1 ngân hàng giảm giá và 7 ngân hàng giữ nguyên giá so với phiên sáng qua.

Sacombank có giá mua vào yen Nhật (JPY) cao nhất là 197,01 VND/JPY. Bán yen Nhật (JPY) thấp nhất cũng là NCB ở mức 200,99 VND/JPY.

Ngân hàngTỷ giá JPY hôm nayThay đổi so với hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB193,05195,00204,36000
Agribank196,04196,83201,55000
Vietinbank194,01194,01203,61000
BIDV194,25195,43204,62000
Techcombank192,04195,34204,51-0,67-0,68-0,6
NCB194,36195,56200,99000
Eximbank196,84197,43201,00000
Sacombank197,01198,01203,37000
Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá đô la Úc (AUD) hôm nay tại 8 ngân hàng trong nước, ở hai chiều giao dịch mua vào 1 ngân hàng giảm giá và 7 ngân hàng giữ nguyên giá.

Hôm nay Eximbank có giá mua đô la Úc cao nhất là 16.309 VND/AUD. Tại Eximbank cũng đang có giá bán thấp nhất là 16.670 VND/AUD.

Ngân hàngTỷ giá AUD hôm nayThay đổi so với hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB16.083,5016.245,9616.770,27000
Agribank16.17316.23816.799000
Vietinbank16.25516.35516.905000
BIDV16.15016.24716.790000
Techcombank15.85016.11616.733-133-133-128
NCB16.20816.30816.856000
Eximbank16.30916.35816.670000
Sacombank16.19716.29716.906000
Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) ở 8 ngân hàng trong nước, ở hai chiều giao dịch có 1 ngân hàng giảm giá và 7 ngân hàng giữ nguyên giá so với phiên sáng qua.

Sacombank có giá mua bảng Anh (GBP) cao nhất là 30.792 VND/GBP. Trong khi Eximbank có giá bán ra thấp nhất là 31.417 VND/GBP.

Ngân hàngTỷ giá GBP hôm nayThay đổi so với hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB30.323,8930.630,2031.618,74000
Agribank30.60430.78931.459000
Vietinbank30.75730.80731.767000
BIDV30.39730.58131.789000
Techcombank30.28130.65531.584-86-87-75
NCB30.63630.75631.542000
Eximbank30.76830.86031.417000
Sacombank30.79230.84231.515000
Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tại 6 ngân hàng thương mại Việt Nam, tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào có 4 ngân hàng giữ nguyên giá và 2 ngân hàng không mua vào tiền mặt. Ở chiều bán ra 6 ngân hàng giữ nguyên giá.

Vietinbank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất là 17,31 VND/KRW. Trong khi đó BIDV và Agribank có giá bán won thấp nhất là 20,03 VND/KRW.

Ngân hàngTỷ giá KRW hôm nayThay đổi so với hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB16,5118,3520,12000
Agribank018,2220,03000
Vietinbank17,3118,1120,91000
BIDV17,1118,920,03000
Techcombank0023000
NCB15,2717,2720,57000
Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank có giao dịch chiều mua vào nhân dân tệ, giữ nguyên giá so với hôm qua. Tại chiều bán ra có 5 ngân hàng có giá không đổi.

Tỷ giá Vietcombank chiều mua vào nhân dân tệ (CNY) là 3.497,24 VND/CNY. Bán ra nhân dân tệ (CNY) thấp nhất là Eximbank với giá 3.619 VND/CNY.

Ngân hàngTỷ giá CNY hôm nayThay đổi so với hôm qua
Mua tiền mặtMua chuyển khoảnBán raMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán ra
VCB3.497,243.532,563.647,12000
Vietinbank03.5303.640000
BIDV03.5133.629000
Techcombank03.3903.720000
Eximbank03.5093.619000

Ngoài ra, còn một số loại tiền tệ khác được giao dịch trong ngày tại Vietcombank như:

Tỷ giá USD giao dịch mua vào và bán ra: 22.540 – 22.850 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) giao dịch mua vào và bán ra: 25.336,66 – 26.756,91 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) giao dịch mua vào và bán ra: 16.444,59- 17.146,78 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) giao dịch mua vào và bán ra: 17.676,62 – 18.431,42 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) giao dịch mua vào và bán ra: 603,12 – 695,93 VND/THB.

Bảng Tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất.

Theo Vietnambiz

IBViet

Related post